nem chua
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Món ăn truyền thống: Một loại thức ăn được chế biến từ thịt lợn tươi sống, giã nhuyễn, trộn gia vị, gói kín và để lên men tự nhiên cho đến khi có vị chua đặc trưng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nem chua Thanh Hóa nổi tiếng với hương vị đậm đà. (Nem chua Thanh Hóa nổi tiếng với hương vị đậm đà.)
- Món nem chua này đã lên men vừa tới, ăn rất ngon. (Món nem chua này đã lên men vừa tới, ăn rất ngon.)
- Anh ấy thích dùng nem chua làm món nhắm. (Anh ấy thích dùng nem chua làm món nhắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nem chua chín": dùng để chỉ nem chua đã trải qua đủ thời gian lên men, có thể ăn được.
- Sau ba ngày ủ, nem chua đã chín và sẵn sàng để thưởng thức. (Sau ba ngày ủ, nem chua đã chín và sẵn sàng để thưởng thức.)
"gói nem chua": chỉ hành động đóng gói hoặc chính đơn vị sản phẩm nem chua được gói lại.
- Mỗi gói nem chua thường được bọc bằng lá chuối. (Mỗi gói nem chua thường được bọc bằng lá chuối.)
Biến thể và từ gần giống
- Nem nướng (danh từ): Món ăn làm từ thịt giã nhuyễn nhưng được nướng chín, không lên men.
- Nem chạo (danh từ): Món ăn có nguyên liệu và cách chế biến gần giống nem chua, nhưng thường không gói kín và có thể ăn ngay sau khi chế biến.
Từ đồng nghĩa
- Nem thính: Một biến thể của nem chua, có sử dụng thính (bột gạo rang) trong thành phần.
- Nem lên men: Cách gọi mô tả quá trình chế biến của món ăn.
Các cụm từ liên quan
Làm nem chua: chỉ hành động chế biến món nem chua.
- Bà tôi biết cách làm nem chua rất ngon. (Bà tôi biết cách làm nem chua rất ngon.)
Ủ nem chua: chỉ giai đoạn để nem lên men.
- Phải ủ nem chua ở nơi khô ráo, thoáng mát. (Phải ủ nem chua ở nơi khô ráo, thoáng mát.)
Thành ngữ liên quan
- "Chua như nem chua": Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả vị chua rất đậm.
- Quả xoài này chua như nem chua vậy. (Quả xoài này chua như nem chua vậy.)
- Món ăn làm bằng thịt lợn sống, giã nát, gói lại và để cho lên men chua ra.